hypothéquer

Học thuật
Thân thiện
hypothéquer

Ils ont dû hypothéquer leur maison pour financer le projet.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • (Luật học, Pháp lý) Cầm cố: Hành động dùng một tài sản (thườngbất động sản) để đảm bảo cho một khoản vay hoặc nghĩa vụ tài chính. Nếu nghĩa vụ không được thực hiện, người cho vay quyền phát mại tài sản đó.
    • (Luật học, Pháp lý) Bảo đảm bằng vật cầm cố: Sử dụng một tài sản hoặc quyền tài sản cụ thể làm vật thế chấp, tạo ra một gánh nặng pháptrên tài sản đó.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Ils ont hypothéquer leur maison pour obtenir un prêt. (Họ đã phải cầm cố ngôi nhà của mình để vay một khoản tiền.)
    • La banque exige d'hypothéquer le bien immobilier. (Ngân hàng yêu cầu cầm cố bất động sản.)
    • Pour garantir le remboursement, il a accepté d'hypothéquer ses droits sur la succession. (Để đảm bảo việc hoàn trả, anh ta đã đồng ý bảo đảm bằng vật cầm cố các quyền của mình đối với tài sản thừa kế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hypothéquer l'avenir": (Nghĩa bóng) Làm tổn hại hoặc đặt gánh nặng lên tương lai, thường bằng các quyết định tài chính hoặc chính sách nặng nề.
    • Ces dettes publiques risquent d'hypothéquer l'avenir des générations futures. (Những khoản nợ công này nguy đánh cắp tương lai của các thế hệ mai sau.)
Biến thể từ gần giống
  • Hypothèque (Danh từ giống cái): Sự cầm cố, thế chấp; hoặc văn bản pháp lý ghi nhận việc cầm cố.

    • Ils ont une hypothèque sur leur appartement. (Họ có một khoản thế chấp trên căn hộ của mình.)
  • Hypothécaire (Tính từ): (Thuộc về) sự cầm cố, thế chấp.

    • un prêt hypothécaire (một khoản vay thế chấp)
Từ đồng nghĩa
  • Gager: Cầm cố, thế chấp (tài sản động sản).
  • Nantir: Thế chấp, cầm cố (một cách tổng quát).
  • Mettre en gage: Đem cầm cố.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến cho động từ này trong tiếng Pháp.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này một cách cố định.)

hypothéquer

Ils ont dû hypothéquer leur maison pour financer le projet.

ngoại động từ
  1. (luật học, pháp lý) cầm cố
    • Hypothéquer un immeuble
      cầm cố một bất động sản
  2. (luật học, pháp lý) bảo đảm bằng vật cầm cố
    • Hypothéquer une créance
      bảo đảm quyền đòi nợ bằng vật cầm cố

Từ chứa "hypothéquer"