hypothétiquement

Học thuật
Thân thiện
hypothétiquement

Hypothétiquement, si je gagnais à la loterie, j'achèterais une grande maison.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách giả thiết, một cách giả định: Dùng để diễn tả một điều đó được xem xét, thảo luận hoặc mô tả dựa trên một giả thuyết, chứ không phảimột sự thật đã được chứng minh hoặc một tình huống thật.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Hypothétiquement, si tu gagnais à la loterie, que ferais-tu ? (Một cách giả định, nếu anh trúng số, anh sẽ làm gì?)
    • Nous pouvons envisager hypothétiquement les conséquences de cette décision. (Chúng ta có thể xem xét một cách giả thiết những hậu quả của quyết định này.)
    • Il a répondu de manière purement hypothétique à la question. (Anh ấy đã trả lời câu hỏi một cách hoàn toàn giả định.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong tranh luận hoặc phân tích học thuật: Từ này thường được dùng để đặt ra một kịch bản hoặc điều kiện nhằm phân tích logic hoặc lập luận về các khả năng có thể xảy ra.
    • Hypothétiquement parlant, une vie sur Mars est possible. (Nói một cách giả thiết, sự sống trên Sao Hỏacó thể.)
  • Để tránh khẳng định chắc chắn: Dùng khi người nói muốn đưa ra một ý kiến hoặc ví dụ không cam kết đósự thật hoặc không muốn chịu trách nhiệm về tính xác thực của .
    • Admettons hypothétiquement que tu aies raison. (Hãy thừa nhận một cách giả định rằng anh lý.)
Biến thể từ liên quan
  • Hypothèse (danh từ giống cái): giả thuyết, giả thiết.
    • Formuler une hypothèse (Đưa ra một giả thuyết.)
  • Hypothétique (tính từ): mang tính giả thiết, không chắc chắn.
    • Un scénario hypothétique (Một kịch bản giả định.)
  • Supposément (phó từ): được cho là, được giả định là (thường ngụ ý nghi ngờ về thông tin).
Từ đồng nghĩa
  • En théorie: về mặtthuyết.
  • Par hypothèse: theo giả thiết.
  • Supposément: một cách được cho là ( sắc thái nghi ngờ hơn).
Thành ngữ hoặc cách diễn đạt liên quan
  • Parler à titre hypothétique: nói với tư cách giả định, nói một cách giả thiết.
    • Je vous pose cette question à titre hypothétique. (Tôi đặt câu hỏi này với anh một cách giả định.)
hypothétiquement

Hypothétiquement, si je gagnais à la loterie, j'achèterais une grande maison.

phó từ
  1. (theo lối) giả thiết, giả định