hysterogenic

/,histərou'dʤənik/
Học thuật
Thân thiện
hysterogenic

A doctor explains that certain stimuli can be hysterogenic for susceptible patients.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Gây chứng cuồng loạn, gây chứng kích động: "hysterogenic" mô tả một yếu tố, tình huống hoặc kích thích khả năng gây ra hoặc kích hoạt các triệu chứng của chứng cuồng loạn (hysteria), một trạng thái rối loạn tâm lý đặc trưng bởi sự kích động mạnh mẽ, cảm xúc không kiểm soát hoặc các triệu chứng thể chất không nguyên nhân thực thể rõ ràng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The doctor identified the traumatic memory as a hysterogenic trigger for her episodes. (Bác sĩ xác định ký ức chấn thương một tác nhân gây kích động cho các cơn của ấy.)
    • In the 19th century, certain societal pressures were considered hysterogenic for women. (Vào thế kỷ 19, một số áp lực xã hội nhất định được coi nguyên nhân gây chứng cuồng loạnphụ nữ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hysterogenic zone": khu vực gây kích ứng, một thuật ngữ trong tâm lý học chỉ những vùng trên cơ thể khi bị kích thích có thể gây ra cơn cuồng loạn.
    • The physician applied pressure to what was believed to be a hysterogenic zone. (Vị bác sĩ đã tạo áp lực lên vùng được cho khu vực gây kích ứng.)
Biến thể từ gần giống
  • Hysteria (n): chứng cuồng loạn, chứng kích động.
  • Hysterical (adj): thuộc về chứng cuồng loạn; (nghĩa thông tục) cực kỳ buồn cười.
  • Hysteresis (n): hiện tượng trễ (một thuật ngữ vật , không liên quan trực tiếp về nghĩa).
Từ đồng nghĩa
  • Psychogenic: nguồn gốc tâm lý.
  • Triggering: gây kích hoạt (một phản ứng, đặc biệt tiêu cực).
Lưu ý
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong văn bản y học, tâm lý học lịch sử hoặc phân tích học thuật. Trong thực hành lâm sàng hiện đại, thuật ngữ "hysteria" các từ phái sinh như "hysterogenic" ít được sử dụng hơn so với các thuật ngữ chẩn đoán cụ thể hơn.
hysterogenic

A doctor explains that certain stimuli can be hysterogenic for susceptible patients.

tính từ
  1. gây ictêri