hélice

danh từ giống cái
  1. (toán học) đường đinh ốc, đường xoắn ốc
  2. (kỹ thuật) chong chóng; chân vịt
    • Hélices d'un avion
      chong chóng máy bay, cánh quạt máy bay
    • Hélice d'un navire
      chân vịt tàu thủy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "hélice"

hélice
L'avion à hélice décolle de la piste.