hétéromorphe

Học thuật
Thân thiện
hétéromorphe

Un papillon est un exemple d'insecte hétéromorphe.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Khác hình: Chỉ sự khác biệt về hình dạng, cấu trúc hoặc hình thái so với một dạng tiêu chuẩn hoặc so với nhau.
    • biến thái: Trong động vật học, đặc biệtcôn trùng, chỉ một quá trình phát triển trong đó con non (ấu trùng) hình dạng hoàn toàn khác biệt với con trưởng thành.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Les cristaux d'un minéral peuvent être hétéromorphes. (Các tinh thể của một khoáng vật có thể khác hình.)
    • Les papillons sont des insectes hétéromorphes. (Những con bướmcôn trùng biến thái.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong địa chất học: Dùng để mô tả các khoáng vật cùng thành phần hóa học nhưng cấu trúc tinh thể khác nhau.

    • Le diamant et le graphite sont des formes hétéromorphes du carbone. (Kim cương than chìcác dạng khác hình của carbon.)
  • Trong sinh học phân loại: Chỉ các cá thể trong cùng một loài nhưng hình thái khác nhau do điều kiện sống.

    • Certaines plantes présentent des feuilles hétéromorphes selon leur exposition au soleil. (Một số loài thực vật khác hình tùy theo mức độ tiếp xúc với ánh nắng.)
Biến thể từ gần giống
  • Hétéromorphisme (danh từ giống đực): Hiện tượng khác hình; sự biến thái.

    • L'hétéromorphisme est un sujet d'étude en biologie évolutive. (Hiện tượng khác hìnhmột chủ đề nghiên cứu trong sinh học tiến hóa.)
  • Polymorphe (tính từ): Đa hình, nhiều dạng.

    • Un virus polymorphe peut changer de forme. (Một loại virus đa hình có thể thay đổi hình dạng.)
Từ đồng nghĩa
  • Différent (tính từ): Khác biệt.
  • Dissemblable (tính từ): Không giống nhau.
Từ trái nghĩa
  • Isomorphe (tính từ): Đồng hình, cùng hình dạng hoặc cấu trúc.
    • Ces deux structures cristallines sont isomorphes. (Hai cấu trúc tinh thể nàyđồng hình.)
Cụm từ liên quan
  • Développement hétéromorphe (danh từ giống đực): Sự phát triển biến thái.

    • Le développement hétéromorphe implique des stades larvaires distincts. (Sự phát triển biến thái bao gồm các giai đoạn ấu trùng riêng biệt.)
  • Espèces hétéromorphes (danh từ giống cái, số nhiều): Các loài khác hình.

    • Les biologistes étudient les espèces hétéromorphes pour comprendre l'adaptation. (Các nhà sinh vật học nghiên cứu các loài khác hình để hiểu về sự thích nghi.)
hétéromorphe

Un papillon est un exemple d'insecte hétéromorphe.

tính từ
  1. (sinh vật học; sinhhọc) khác hình
  2. (động vật học) biến thái (sâu bọ)