icterus galbula bullockii

icterus galbula bullockii

The icterus galbula bullockii perches on a leafy branch of a cottonwood tree.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phân loài phía tây của loài vàng anh phương bắc (Northern Oriole): "icterus galbula bullockii" tên khoa học của một phân loài chim thuộc loài vàng anh phương bắc, thường được gọi là vàng anh Bullock. bộ lông màu cam đen đặc trưng, khác biệt với phân loài phía đông.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The Icterus galbula bullockii is commonly found in western North America. (Phân loài Icterus galbula bullockii thường được tìm thấymiền tây Bắc Mỹ.)
    • Birdwatchers often distinguish the Icterus galbula bullockii by its bright orange plumage. (Những người ngắm chim thường phân biệt phân loài Icterus galbula bullockii qua bộ lông màu cam sáng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Icterus galbula bullockii" thường được sử dụng trong các tài liệu khoa học, sinh học hoặc điểu học để chỉ một phân loài cụ thể, không dùng trong giao tiếp hàng ngày.
    • The Icterus galbula bullockii is a subspecies of the Northern Oriole, named after the American ornithologist William Bullock. (Phân loài Icterus galbula bullockii một phân loài của vàng anh phương bắc, được đặt tên theo nhà điểu học người Mỹ William Bullock.)
Biến thể từ gần giống
  • Icterus galbula (danh từ): loài vàng anh phương bắc nói chung.
    • The Icterus galbula includes both eastern and western subspecies. (Loài Icterus galbula bao gồm cả phân loài phía đông phía tây.)
  • Bullock's oriole (danh từ): tên thông thường của phân loài này trong tiếng Anh.
    • The Bullock's oriole is a colorful bird with a black hood. (Chim vàng anh Bullock một loài chim sặc sỡ với đen.)
Từ đồng nghĩa
  • Vàng anh Bullock: tên thông thường trong tiếng Việt.
  • Phân loài chim vàng anh phương tây: mô tả địa .
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ liên quan trực tiếp đây tên khoa học.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ liên quan.