identity theft

Định nghĩa

Danh từ:
Tội đánh cắp danh tính: Hành vi chiếm đoạt thông tin cá nhân của người khác ( dụ: tên, số An sinh xã hội, số thẻ tín dụng, hộ chiếu) không sự đồng ý của người đó, sau đó sử dụng thông tin này một cách gian lận để thực hiện các hành vi bất hợp pháp.

dụ sử dụng
  • (Tội đánh cắp danh tính có thể hủy hoại điểm tín dụng danh tiếng của một người.)
  • ( ấy trở thành nạn nhân của tội đánh cắp danh tính khi ai đó sử dụng số An sinh xã hội của để mở tài khoản ngân hàng.)
  • (Bảo vệ dữ liệu cá nhân của bạn rất quan trọng để ngăn chặn tội đánh cắp danh tính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be a case of identity theft": một trường hợp đánh cắp danh tính. (Cảnh sát xác nhận rằng các khoản vay gian lận một trường hợp rõ ràng của tội đánh cắp danh tính.)
  • "to commit identity theft": thực hiện hành vi đánh cắp danh tính. (Tin tặc thường thực hiện tội đánh cắp danh tính qua email lừa đảo.)
Biến thể từ gần giống
  • Identity thief (danh từ): kẻ đánh cắp danh tính. (Kẻ đánh cắp danh tính đã bị bắt sau khi sử dụng thẻ tín dụng bị đánh cắp.)
  • Identity fraud (danh từ): gian lận danh tính (thường dùng thay thế cho identity theft). (Gian lận danh tính một vấn đề ngày càng gia tăng trong thời đại kỹ thuật số.)
Từ đồng nghĩa
  • Personal information theft: đánh cắp thông tin cá nhân.
  • Impersonation fraud: gian lận mạo danh (nhấn mạnh vào việc giả danh người khác).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Steal someone's identity: đánh cắp danh tính của ai đó. (Tội phạm có thể đánh cắp danh tính của bạn qua các vụ rỉ dữ liệu.)
  • Assume someone's identity: giả mạo danh tính của ai đó. (Kẻ lừa đảo đã giả mạo danh tính của nạn nhân để xin vay tiền.)
Thành ngữ liên quan
  • A stolen identity: một danh tính bị đánh cắp (thường dùng trong ngữ cảnh tội phạm). (Sống với một danh tính bị đánh cắp có thể mất nhiều năm để giải quyết.)