idiocrasy

/,idiə'siɳkrəsi/ Cách viết khác : (idiocrasy) /,idi'ɔkrəsi/
danh từ
  1. đặc tính, khí chất (của một người nào...)
  2. cách diễn đạt riêng, cách biểu hiện riêng, phong cách riêng (của một tác giả)
  3. (y học) đặc ứng
idiocrasy
Her artistic idiocrasy is evident in every brushstroke of her vibrant paintings.