ijtihad

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự nỗ lực suy luận độc lập: "ijtihad" quá trình một học giả Hồi giáo sử dụng trí tuệ hiểu biết của mình để đưa ra một quy tắc luật thần thánh từ Kinh Koran Hadith, không phụ thuộc vào các quan điểm của các học giả khác.
    • Cánh cửa trí tuệ mở: Trong bối cảnh lịch sử, "ijtihad" tượng trưng cho sự tự do tư duy giải thích trong thần học Hồi giáo, đối lập với "taqlid" (bắt chước, tuân theo truyền thống một cách mù quáng).
dụ sử dụng
  • (Sự nỗ lực suy luận độc lập của học giả về vấn đề luật thừa kế đã được tranh luận rộng rãi.)
  • (Mở lại cánh cửa ijtihad được một số nhà cải cách coi điều kiện tiên quyết cho sự tồn tại của Hồi giáo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to practice ijtihad": thực hành việc suy luận độc lập để giải thích luật Hồi giáo.
    • Only qualified scholars are allowed to practice ijtihad on complex theological issues. (Chỉ những học giả đủ năng lực mới được phép thực hành ijtihad về các vấn đề thần học phức tạp.)
  • "the gate of ijtihad": cánh cửa ijtihad, một thuật ngữ chỉ sự kết thúc của việc giải thích luật độc lập vào thế kỷ thứ 10.
    • By the end of the 10th century, the gate of ijtihad was declared closed by many theologians. (Vào cuối thế kỷ thứ 10, cánh cửa ijtihad đã bị tuyên bố đóng lại bởi nhiều nhà thần học.)
Biến thể từ gần giống
  • Mujtahid (danh từ): một học giả thực hành ijtihad, người thẩm quyền suy luận độc lập.
    • A mujtahid must be deeply knowledgeable in both the Quran and Hadith. (Một mujtahid phải kiến thức sâu rộng về cả Kinh Koran Hadith.)
  • Taqlid (danh từ): sự bắt chước, tuân theo các quyết định của học giả trước không suy luận độc lập, đối lập với ijtihad.
Từ đồng nghĩa
  • Suy luận độc lập: quá trình tự mình đưa ra kết luận dựa trên nguồn gốc.
  • Giải thích luật học: hoạt động phân tích áp dụng các nguyên tắc tôn giáo.
Các cụm từ liên quan
  • Ijtihad munjazi: ijtihad không hoàn chỉnh, chỉ sự suy luận độc lập nhưng chưa đạt đến kết luận cuối cùng.
  • Ijtihad mutlaq: ijtihad tuyệt đối, sự suy luận độc lập toàn diện, không bị ràng buộc bởi bất kỳ trường phái luật nào.
Thành ngữ liên quan
  • "Close the gate of ijtihad": đóng cánh cửa ijtihad, một cụm từ lịch sử chỉ quyết định chấm dứt tranh luận giải thích luật độc lập.
    • The decision to close the gate of ijtihad froze Islamic theology for centuries. (Quyết định đóng cánh cửa ijtihad đã đóng băng thần học Hồi giáo trong nhiều thế kỷ.)