ill-humouredness

/'il'hju:mə/ Cách viết khác : (ill-humouredness) /'il'hju:mədnis/
Học thuật
Thân thiện
ill-humouredness

A man's ill-humouredness is clear from his scowl and crossed arms.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Trạng thái buồn bực, rầu: "Ill-humouredness" chỉ tâm trạng không vui, u sầu, thường do tâm lý tiêu cực gây ra.
    • Trạng thái cáu kỉnh, càu nhàu: "Ill-humouredness" cũng dùng để chỉ tính khí xấu, dễ bực tức khó chịu với người xung quanh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His constant ill-humouredness made the office atmosphere very tense. (Tình trạng cáu kỉnh thường xuyên của anh ấy khiến bầu không khí trong văn phòng trở nên rất căng thẳng.)
    • She couldn't hide her ill-humouredness after receiving the bad news. ( ấy không thể giấu được sự buồn bực của mình sau khi nhận được tin xấu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be in a state of ill-humouredness": đangtrong trạng thái cáu kỉnh/buồn bực.
    • He has been in a state of ill-humouredness all week. (Anh ấy đãtrong trạng thái càu nhàu cả tuần nay.)
Biến thể từ gần giống
  • Ill-humoured (tính từ): buồn bực, cáu kỉnh.
    • He gave an ill-humoured reply. (Anh ấy đã đưa ra một câu trả lời đầy cáu kỉnh.)
  • Ill humour (danh từ): sự buồn bã, tính khí xấu (cách viết khác, cùng nghĩa với "ill-humouredness").
    • A fit of ill humour. (Một cơn tính khí xấu.)
Từ đồng nghĩa
  • Sullenness: sự ủ rũ, rầu rĩ.
  • Irritability: tính dễ cáu kỉnh, dễ bực tức.
  • Peevishness: tính hay càu nhàu, khó chịu.
Từ trái nghĩa
  • Good humour: sự vui vẻ, hài hước.
  • Cheerfulness: sự vui vẻ, phấn chấn.
  • Amiability: tính dễ mến, dễ chịu.
ill-humouredness

A man's ill-humouredness is clear from his scowl and crossed arms.

danh từ
  1. trạng thái buồn bực rầu rĩ; trạng thái cáu kỉnh càu nhàu