illiberalness
/i,libə'ræliti/ Cách viết khác : (illiberalness) /i'libərəlnis/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Tính hẹp hòi, tính không phóng khoáng: Trạng thái hoặc phẩm chất của việc thiếu sự khoan dung, cởi mở với những ý kiến, hành vi hoặc niềm tin khác biệt. Nó thể hiện sự thiếu tự do tư tưởng.
- Sự không có văn hoá, sự không có học thức: Tình trạng thiếu sự giáo dục, tinh tế hoặc hiểu biết rộng rãi.
- Tính tầm thường, tính bần tiện: Bản chất nhỏ nhen, keo kiệt hoặc thấp kém về mặt tinh thần hoặc đạo đức.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The illiberalness of the regime was evident in its censorship of the press. (Tính hẹp hòi của chế độ thể hiện rõ qua việc kiểm duyệt báo chí.)
- His illiberalness in financial matters made him very unpopular. (Tính bần tiện của anh ta trong các vấn đề tài chính khiến anh ta rất không được ưa.)
- We must fight against the illiberalness that rejects new ideas. (Chúng ta phải chống lại sự thiếu phóng khoáng mà bác bỏ những ý tưởng mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "The illiberalness of one's views": Sự chật hẹp trong quan điểm của ai đó.
- The debate revealed the profound illiberalness of his political stance. (Cuộc tranh luận đã bộc lộ sự chật hẹp sâu sắc trong lập trường chính trị của ông ta.)
Biến thể và từ gần giống
- Illiberal (tính từ): hẹp hòi, không phóng khoáng, bần tiện.
- illiberal policies (những chính sách hẹp hòi)
- Illiberality (danh từ): (cách viết khác, cùng nghĩa với ) tính hẹp hòi, sự bần tiện.
Từ đồng nghĩa
- Narrow-mindedness: tính đầu óc hẹp hòi.
- Intolerance: sự không khoan dung.
- Meanness: tính bần tiện, nhỏ nhen.
- Parsimony: tính hà tiện quá mức.
Từ trái nghĩa
- Liberality: tính phóng khoáng, rộng rãi.
- Tolerance: sự khoan dung.
- Generosity: sự hào phóng.
- Open-mindedness: tính cởi mở, phóng khoáng.
danh từ
- tính hẹp hòi, tính không phóng khoáng
- sự không có văn hoá, sự không có học thức
- tính tầm thường, tính bần tiện