imaginatif

Học thuật
Thân thiện
imaginatif

Un enfant imaginatif dessine un dragon volant dans un château de nuages.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Giàu tưởng tượng, trí tưởng tượng phong phú: Dùng để mô tả một người khả năng tạo ra những ý tưởng, hình ảnh hoặc khái niệm mới mẻ sáng tạo trong tâm trí.
    • Sáng tạo, đầy sáng kiến: Có thể chỉ một cách suy nghĩ hoặc một giải pháp thể hiện sự độc đáo khả năng vượt ra ngoài những ý tưởng thông thường.
  2. Danh từ:

    • Người giàu tưởng tượng: Chỉ một cá nhân đặc điểmsở hữu trí tưởng tượng phong phú sáng tạo.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Cet enfant est très imaginatif ; il invente sans cesse des histoires. (Đứa trẻ này rất giàu tưởng tượng; không ngừng sáng tạo ra những câu chuyện.)
    • Il a trouvé une solution imaginative pour résoudre ce problème technique. (Anh ấy đã tìm ra một giải pháp sáng tạo để giải quyết vấn đề kỹ thuật này.)
  • Danh từ:

    • C'est un imaginatif, il voit le monde différemment. (Anh tamột người giàu tưởng tượng, anh ấy nhìn thế giới một cách khác biệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Esprit imaginatif": Trí óc giàu tưởng tượng, tư duy sáng tạo.
    • Pour être écrivain, il faut avoir un esprit imaginatif. (Để trở thành nhà văn, cần phải có một tư duy giàu tưởng tượng.)
Biến thể từ gần giống
  • Imagination (danh từ, giống cái): trí tưởng tượng.
    • Il a une grande imagination. (Anh ấy có một trí tưởng tượng tuyệt vời.)
  • Imaginer (động từ): tưởng tượng, hình dung, nghĩ ra.
    • Peux-tu imaginer un monde meilleur ? (Bạn có thể tưởng tượng ra một thế giới tốt đẹp hơn không?)
  • Imaginable (tính từ): có thể tưởng tượng được.
    • C'est la pire chose imaginable. (Đóđiều tệ nhất có thể tưởng tượng được.)
Từ đồng nghĩa
  • Créatif/Créative (tính từ): sáng tạo.
  • Inventif/Inventive (tính từ): óc sáng chế, nhiều sáng kiến.
  • Rêveur/Rêveuse (tính từ/danh từ): mộng (có thể thiên về những ý tưởng viển vông hơn).
Từ trái nghĩa
  • Pragmatique (tính từ): thực tế, thiên về thực tiễn.
  • Réaliste (tính từ): hiện thực.
  • Prosaïque (tính từ): tầm thường, thiếu chất thơ hay sáng tạo.
imaginatif

Un enfant imaginatif dessine un dragon volant dans un château de nuages.

tính từ
  1. giàu tưởng tượng
    • Esprit imaginatif
      trí giàu tưởng tượng
danh từ
  1. người giàu tưởng tượng