imbibitional

/,imbi'biʃənl/
Học thuật
Thân thiện
imbibitional

A scientist observes the imbibitional swelling of a seed in a glass dish.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) sự uống: Miêu tả đặc tính liên quan đến hành động uống chất lỏng.
    • (Thuộc về) sự hít: Miêu tả đặc tính liên quan đến hành động hít vào.
    • (Thuộc về) sự hút (hơi ẩm): Miêu tả đặc tính liên quan đến quá trình hấp thụ hơi ẩm hoặc chất lỏng, thường thấy trong các vật liệu xốp.
    • (Thuộc về) sự hấp thụ, (thuộc về) sự tiêm nhiễm: Miêu tả đặc tính liên quan đến việc tiếp thu, hấp thụ kiến thức, ý tưởng hoặc ảnh hưởng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The study focused on the imbibitional properties of different types of wood. (Nghiên cứu tập trung vào các đặc tính hút ẩm của các loại gỗ khác nhau.)
    • His imbibitional habits were a cause for concern. (Thói quen uống rượu của anh ta một nguyên nhân đáng lo ngại.)
    • The sponge's imbibitional capacity makes it very effective for cleaning. (Khả năng hút nước của miếng bọt biển khiến rất hiệu quả cho việc lau chùi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "imbibitional process": quá trình hấp thụ/hút ẩm.
    • The drying of the paint involves a complex imbibitional process. (Việc sơn khô liên quan đến một quá trình hút ẩm phức tạp.)
  • "imbibitional behavior": hành vi uống rượu/thức uống.
    • The doctor inquired about the patient's imbibitional behavior. (Bác sĩ đã hỏi về hành vi uống rượu của bệnh nhân.)
Biến thể từ gần giống
  • Imbibition (danh từ): sự uống; sự hít; sự hút ẩm; sự hấp thụ.
    • The imbibition of water causes the seed to swell. (Sự hút nước làm hạt giống phồng lên.)
  • Imbibe (động từ): uống; hít vào; hấp thụ.
    • Plants imbibe water through their roots. (Thực vật hút nước qua rễ.)
Từ đồng nghĩa
  • Absorptive (tính từ): tính hấp thụ.
  • Hygroscopic (tính từ): (vật ) hút ẩm.
  • Potatory (tính từ): (trang trọng) liên quan đến việc uống rượu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "imbibitional")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "imbibitional")

imbibitional

A scientist observes the imbibitional swelling of a seed in a glass dish.

tính từ
  1. (thuộc) sự uống; (thuộc) sự hít
  2. (thuộc) sự hút (hơi ẩm)
  3. (thuộc) sự hấp thụ, (thuộc) sự tiêm nhiễm