imbibitional

/,imbi'biʃənl/
tính từ
  1. (thuộc) sự uống; (thuộc) sự hít
  2. (thuộc) sự hút (hơi ẩm)
  3. (thuộc) sự hấp thụ, (thuộc) sự tiêm nhiễm
imbibitional
A scientist observes the imbibitional swelling of a seed in a glass dish.