immaculé

Học thuật
Thân thiện
immaculé

La neige est immaculée sur les montagnes.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không vết, không tì vết: Chỉ sự tinh khiết, sạch sẽ hoàn hảo, không có một dấu vết hay vết bẩn nào.
    • (Nghĩa bóng) Trong trắng, thanh khiết: Dùng để miêu tả một thứ đó thuần khiết về mặt tinh thần hoặc đạo đức, không bị ô nhiễm hay vẩn đục.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La nappe était d'une blancheur immaculée. (Tấm khăn trải bàn màu trắng không một vết bẩn.)
    • Elle portait une robe immaculée. ( ấy mặc một chiếc váy trắng tinh không vết.)
    • Il a gardé une réputation immaculée. (Ông ấy đã giữ được một danh tiếng trong sạch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Conception Immaculée": Danh từ riêng, chỉ "Sự Thụ Thai Nhiễm", một khái niệm trong thần học Công giáo.
    • La fête de l'Immaculée Conception est le 8 décembre. (Lễ Đức Mẹ Nhiễm Nguyên Tộingày 8 tháng 12.)
Biến thể từ gần giống
  • Immaculément (trạng từ): một cách tinh khiết, không vết.
    • La table était immaculément propre. (Cái bàn sạch sẽ tinh tươm.)
  • Immaculabilité (danh từ): tính chất không thể bị vấy bẩn, sự tinh khiết tuyệt đối. (Từ hiếm gặp)
Từ đồng nghĩa
  • Pur(e): tinh khiết, trong sạch.
  • Propre: sạch sẽ.
  • Irréprochable: không thể chê trách, hoàn hảo.
  • Intact(e): nguyên vẹn, không hề hấn .
Từ trái nghĩa
  • Souillé(e): bị vấy bẩn, ô uế.
  • Taché(e): vết, dính vết bẩn.
  • Impur(e): không tinh khiết, ô trọc.
Thành ngữ liên quan
  • Blanc immaculé: trắng tinh, trắng ngần.
    • La neige fraîche était d'un blanc immaculé. (Tuyết mới rơi màu trắng tinh.)
  • Avoir un casier judiciaire immaculé: lịch tư pháp trong sạch, không tiền án tiền sự.
    • Pour ce poste, un casier judiciaire immaculé est requis. (Đối với vị trí này, mộtlịch tư pháp trong sạchyêu cầu bắt buộc.)
immaculé

La neige est immaculée sur les montagnes.

tính từ
  1. không vết
    • Blancheur immaculée
      màu trắng không vết, màu trắng ngần
  2. (nghĩa bóng) trong trắng
    • Une âme immaculée
      tâm hồn trong trắng

Từ trái nghĩa