immanentisme

Học thuật
Thân thiện
immanentisme

L'immanentisme affirme que la réalité ultime est présente dans le monde lui-même.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Thuyết tự tại: Một học thuyết triết học khẳng định rằng mọi thực tại, nguyêntối cao hoặc ý nghĩa đều tồn tại có thể được tìm thấy bên trong thế giới tự nhiên kinh nghiệm của con người, chứ không phải từ một thực thể siêu việt hay siêu nhiên bên ngoài.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • L'immanentisme s'oppose au transcendantalisme. (Thuyết tự tại đối lập với thuyết siêu việt.)
    • Certains philosophes modernes défendent une forme d'immanentisme. (Một số triết gia hiện đại bảo vệ một hình thức của thuyết tự tại.)
    • L'immanentisme de Spinoza est célèbre. (Thuyết tự tại của Spinoza rất nổi tiếng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Immanentisme radical": Thuyết tự tại triệt để.

    • Cette pensée relève d'un immanentisme radical. (Tư tưởng này thuộc về một thuyết tự tại triệt để.)
  • "Principe d'immanentisme": Nguyêntự tại.

    • Le principe d'immanentisme guide toute son analyse. (Nguyêntự tại hướng dẫn toàn bộ phân tích của ông ấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Immanent (adj): Tự tại, nội tại.

    • une cause immanente (một nguyên nhân tự tại)
  • Immanence (n.f): Tính tự tại, tính nội tại.

    • L'immanence de Dieu dans le monde. (Tính tự tại của Chúa trong thế giới.)
Từ đồng nghĩa
  • Naturalisme (trong một số ngữ cảnh triết học): Chủ nghĩa tự nhiên (nhấn mạnh vào các nguyên nhân giải thích thuần túy tự nhiên).
  • Monisme (trong một số hệ thống triết học cụ thể): Thuyết nhất nguyên (quan niệm mọi thực tại xuất phát từ một nguyênduy nhất, thườngnội tại).
Từ trái nghĩa
  • Transcendantalisme: Thuyết siêu việt.
  • Théisme classique: Thuyết hữu thần cổ điển (tin vào một vị thần siêu việt).
immanentisme

L'immanentisme affirme que la réalité ultime est présente dans le monde lui-même.

danh từ giống đực
  1. (triết học) thuyết tự tại

Từ có nhắc đến "immanentisme"