immune carrier

immune carrier

An immune carrier can unknowingly spread a virus while feeling perfectly healthy.

Định nghĩa

Danh từ: Người mang mầm bệnh miễn dịch (trong y học) một người (hoặc động vật) mang trong cơ thể một tác nhân gây bệnh (như vi khuẩn, virus) bản thân họ đã miễn dịch (không bị bệnh), nhưng vẫn có thể truyền tác nhân đó cho người khác, khiến người khác mắc bệnh.

dụ sử dụng
  • (Một người mang mầm bệnh thương hàn miễn dịch có thể lây bệnh cho người khác bản thân họ không bất kỳ triệu chứng nào.)
  • (Bác sĩ giải thích rằng bệnh nhân người mang mầm bệnh virus miễn dịch, gây nguy cho cộng đồng.)
  • (Động vật cũng có thể đóng vai trò người mang mầm bệnh miễn dịch, truyền tác nhân gây bệnh cho con người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be an immune carrier of [disease]": người mang mầm bệnh miễn dịch của một bệnh cụ thể.

    • She is an immune carrier of hepatitis B, though she feels perfectly healthy. ( ấy người mang mầm bệnh viêm gan B miễn dịch, mặc dù ấy cảm thấy hoàn toàn khỏe mạnh.)
  • "asymptomatic immune carrier": người mang mầm bệnh miễn dịch không triệu chứng.

    • Asymptomatic immune carriers are difficult to identify without testing. (Những người mang mầm bệnh miễn dịch không triệu chứng rất khó phát hiện nếu không xét nghiệm.)
Biến thể từ gần giống
  • Carrier (n): người mang mầm bệnh (nói chung, có thể hoặc không miễn dịch).
    • A carrier of the flu virus can infect others. (Người mang virus cúm có thể lây nhiễm cho người khác.)
  • Immune (adj): miễn dịch (không bị ảnh hưởng bởi bệnh).
    • After vaccination, she became immune to the disease. (Sau khi tiêm vắc-xin, ấy trở nên miễn dịch với bệnh.)
  • Pathogen (n): tác nhân gây bệnh (vi khuẩn, virus, v.v.).
Từ đồng nghĩa
  • Người mang mầm bệnh không triệu chứng: (asymptomatic carrier) – nhấn mạnh việc không triệu chứng nhưng vẫn lây bệnh.
  • Vật chủ mang mầm bệnh miễn dịch: (immune host carrier) – thuật ngữ chuyên ngành hơn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ trực tiếp liên quan đến "immune carrier". Tuy nhiên, có thể dùng động từ "carry" với nghĩa liên quan: - Carry [a pathogen]: mang (một tác nhân gây bệnh). - Some people carry the bacteria without getting sick. (Một số người mang vi khuẩn không bị bệnh.)

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào liên quan trực tiếp đến "immune carrier".