immémorial

Học thuật
Thân thiện
immémorial

De temps immémorial, les gens ont cultivé la terre.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Xa xưa, cổ xưa đến mức không còn nhớ được nguồn gốc hay thời điểm bắt đầu: Dùng để mô tả một thứ đó từ rất lâu đời, vượt quá giới hạn củaức hoặc ghi chép lịch sử.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Une forêt immémoriale couvre les pentes de la montagne. (Một khu rừng xa xưa/ cổ xưa bao phủ các sườn núi.)
    • C'est une tradition immémoriale dans notre village. (Đómột truyền thống cổ xưa/ từ ngày xửa ngày xưa trong làng của chúng tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "De temps immémorial": Từ thời xa xưa, từ ngày xửa ngày xưa. Đâymột cụm từ cố định cách dùng phổ biến nhất của từ này.
    • Les hommes pratiquent l'agriculture de temps immémorial. (Con người đã thực hành nông nghiệp từ thời xa xưa.)
Biến thể từ gần giống
  • Immémorialement (phó từ): Từ thời xa xưa, từ lâu đời.
    • Ces terres sont immémorialement habitées. (Những vùng đất này đã có ngườitừ thời xa xưa.)
Từ đồng nghĩa
  • Ancestral: (thuộc về) tổ tiên, lâu đời.
  • Séculaire: lâu đời (hàng thế kỷ).
  • Antique: cổ, xưa.
Từ trái nghĩa
  • Récent: gần đây.
  • Nouveau: mới.
  • Moderne: hiện đại.
immémorial

De temps immémorial, les gens ont cultivé la terre.

tính từ
  1. xa xưa, không nhớ được nữa
    • De temps immémorial
      từ ngày xửa ngày xưa