imparkation

/,impɑ:'keiʃn/
danh từ
  1. sự nhốt súc vật trong bãi rào chăn nuôi
  2. sự rào khu đất để làm bâi chăn nuôi; khu đất được rào làm bãi chăn nuôi
  3. sự khoanh khu đất làm công viên; khu đất được khoanh làm công viên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

imparkation
The farmer checks the imparkation for the new lambs.