imperfectibility

imperfectibility

The philosopher contemplated the imperfectibility of human nature.

Định nghĩa

Danh từ: Khả năng trở nên không hoàn hảo, khả năng khiếm khuyết: "imperfectibility" chỉ trạng thái hoặc đặc tính của một sự vật, hiện tượng, hay con người có thể trở nên không hoàn hảo, lỗi, hoặc không đạt đến mức lý tưởng. Từ này nhấn mạnh vào tiềm năng hoặc khả năng vốn để bị suy giảm chất lượng hoặc phát sinh sai sót.

dụ sử dụng
  • (Khả năng không hoàn hảo của bản chất con người có nghĩa chúng ta sẽ luôn mắc sai lầm.)
  • (Các triết gia tranh luận liệu khả năng không hoàn hảo của xã hội phải một chân lý cơ bản hay không.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The imperfectibility of [something]": Cấu trúc này dùng để nhấn mạnh một thực thể cụ thể khả năng không hoàn hảo.
    • The imperfectibility of any political system is a warning against utopian thinking. (Khả năng không hoàn hảo của bất kỳ hệ thống chính trị nào là một lời cảnh báo chống lại tư duy không tưởng.)
Biến thể từ gần giống
  • Imperfectible (tính từ): có thể trở nên không hoàn hảo; không thể hoàn thiện.

    • Human efforts are inherently imperfectible. (Những nỗ lực của con người về bản chất không thể hoàn thiện.)
  • Imperfection (danh từ): sự không hoàn hảo, khiếm khuyết.

    • Every work of art has its own imperfection. (Mỗi tác phẩm nghệ thuật đều khiếm khuyết riêng.)
Từ đồng nghĩa
  • Fallibility: khả năng sai lầm, dễ mắc lỗi (thường dùng cho con người hoặc hệ thống).
    • The fallibility of memory makes eyewitness accounts unreliable. (Khả năng sai lầm của trí nhớ làm cho lời kể của nhân chứng không đáng tin cậy.)
  • Defectibility: khả năng khuyết điểm (từ hiếm dùng, mang tính kỹ thuật).
Từ trái nghĩa
  • Perfectibility: khả năng hoàn hảo hóa, khả năng đạt đến sự hoàn thiện.
    • Enlightenment thinkers believed in the perfectibility of human society. (Các nhà tư tưởng thời Khai sáng tin vào khả năng hoàn thiện của xã hội loài người.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với "imperfectibility", nhưng khái niệm này thường xuất hiện trong các câu nói triết học: - "No system is immune to imperfectibility": Không hệ thống nào miễn nhiễm với khả năng không hoàn hảo.