impertinentness

/im'pə:tinəntnis/
Học thuật
Thân thiện
impertinentness

A student shows impertinentness by talking back to the teacher.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự xấc láo, sự láo xược, sự xấc xược: Hành vi hoặc lời nói thiếu tôn trọng, vượt quá giới hạn của phép lịch sự hoặc quyền hạn cho phép.
    • Sự lạc lõng, sự lạc đề, sự không đúng chỗ, sự không đúng lúc: Tính chất của một điều đó không phù hợp với ngữ cảnh, thời điểm hoặc chủ đề đang bàn.
    • Sự phi lý, sự vô lý, sự không thích đáng, sự không thích hợp: Trạng thái không cơ sở hợp , không phù hợp hoặc không đúng với yêu cầu.
    • Sự xen vào, sự chõ vào, sự dính vào: Hành động can thiệp hoặc tham gia vào việc của người khác một cách không được mời hoặc không phù hợp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His impertinentness towards the teacher resulted in a detention. (Sự xấc láo của anh ta đối với giáo viên đã dẫn đến một buổi giữ lại sau giờ học.)
    • The impertinentness of his comment during the serious discussion was shocking. (Sự lạc đề trong bình luận của anh ta trong cuộc thảo luận nghiêm túc thật đáng kinh ngạc.)
    • We cannot tolerate the impertinentness of such an unfounded accusation. (Chúng ta không thể chấp nhận sự vô lý của một lời buộc tội vô căn cứ như vậy.)
    • Her constant impertinentness in our private affairs is becoming unbearable. (Sự xen vào liên tục của ấy vào chuyện riêng tư của chúng tôi đang trở nên không thể chịu nổi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "with sheer impertinentness": với sự xấc xược trắng trợn.

    • He answered the judge's question with sheer impertinentness. (Hắn trả lời câu hỏi của thẩm phán với sự xấc xược trắng trợn.)
  • "the impertinentness of the suggestion": tính chất không thích đáng/phi lý của đề nghị.

    • Everyone was stunned by the impertinentness of the suggestion to cancel the project. (Mọi người đều sửng sốt trước tính chất phi lý của đề nghị hủy bỏ dự án.)
Biến thể từ gần giống
  • Impertinent (adj): xấc láo, láo xược; không thích hợp, lạc đề.

    • That was an impertinent question to ask a stranger. (Đó một câu hỏi xấc xược để hỏi một người lạ.)
  • Impertinence (n): (từ phổ biến hơn) sự xấc láo, sựlễ; điều xấc xược.

    • I will not stand for such impertinence! (Tôi sẽ không chịu đựng sựlễ như vậy!)
  • Impertinency (n): (, ít dùng) cùng nghĩa với "impertinence".

Từ đồng nghĩa
  • Insolence (n): sự láo xược, sự hỗn xược.
  • Impudence (n): sự trơ tráo, sự mặt dày.
  • Irrelevance (n): sự không thích hợp, sự lạc đề.
  • Intrusiveness (n): sự xâm phạm, sự xen vào.
Từ trái nghĩa
  • Politeness (n): sự lịch sự.
  • Respectfulness (n): sự tôn trọng.
  • Relevance (n): sự thích đáng, sự liên quan.
  • Appropriateness (n): sự thích hợp.
Lưu ý sử dụng
  • "Impertinentness" một danh từ ít phổ biến hơn so với "impertinence". "Impertinence" được sử dụng thường xuyên hơn trong cả văn nói văn viết để diễn đạt các ý nghĩa tương tự.
  • Từ này thường mang sắc thái tiêu cực mạnh, chỉ trích hành vi hoặc lời nói vượt quá phép tắc.
impertinentness

A student shows impertinentness by talking back to the teacher.

danh từ ((cũng) impertinence, impertinency)
  1. sự xấc láo, sự láo xược, sự xấc xược
  2. sự lạc lõng, sự lạc đề, sự không đúng chỗ, sự không đúng lúc
  3. sự phi lý, sự vô lý, sự không thích đáng, sự không thích hợp
  4. sự xen vào, sự chõ vào, sự dính vào