improvability

/im,pru:və'biliti/ Cách viết khác : (improvableness) /im'pru:vəblnis/
Học thuật
Thân thiện
improvability

The team discussed the improvability of their design during the workshop.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính có thể cải tiến, tính có thể cải thiện: Chất lượng hoặc trạng thái của một thứ đó khả năng được làm cho tốt hơn, được nâng cao hoặc được phát triển thêm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The improvability of the software's design was a key factor in choosing it. (Tính có thể cải tiến của thiết kế phần mềm yếu tố chính để lựa chọn .)
    • She believes in the improvability of human nature through education. ( ấy tin vào tính có thể cải thiện của bản chất con người thông qua giáo dục.)
    • The report discussed the improvability of the current manufacturing process. (Báo cáo thảo luận về tính có thể cải thiện của quy trình sản xuất hiện tại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The principle of improvability": Nguyên tắc về khả năng cải thiện.

    • His philosophy is built on the principle of improvability. (Triết của anh ấy được xây dựng trên nguyên tắc về khả năng cải thiện.)
  • "To assess the improvability of something": Đánh giá khả năng có thể cải thiện của một thứ đó.

    • The committee will assess the improvability of the existing regulations. (Ủy ban sẽ đánh giá khả năng có thể cải thiện của các quy định hiện hành.)
Biến thể từ gần giống
  • Improvable (tính từ): Có thể cải tiến, có thể cải thiện được.

    • The situation is difficult but not entirely improvable. (Tình huống khó khăn nhưng không phải hoàn toàn không thể cải thiện được.)
  • Improve (động từ): Cải thiện, cải tiến, làm cho tốt hơn.

    • We need to improve our communication skills. (Chúng ta cần cải thiện kỹ năng giao tiếp.)
  • Improvement (danh từ): Sự cải thiện, sự cải tiến.

    • There has been a significant improvement in air quality. (Đã một sự cải thiện đáng kể về chất lượng không khí.)
Từ đồng nghĩa
  • Perfectibility: Tính có thể hoàn thiện.
  • Enhanceability: Tính có thể tăng cường, cải thiện.
  • Ameliorability: Tính có thể cải thiện (thường dùng cho tình huống khó khăn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb trực tiếp nào được hình thành từ danh từ "improvability". Các phrasal verb thường liên quan đến động từ gốc "improve".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "improvability".)

improvability

The team discussed the improvability of their design during the workshop.

danh từ
  1. tính có thể cải tiến, tính có thể cải thiện, tính có thể làm cho tốt hơn