improvisation

/,imprəvai'zeiʃn/
danh từ giống cái
  1. sự ứng khẩu; bài ứng khẩu
  2. (âm nhạc) sự ứng tác, sự ứng tấu; khúc ứng tác, khúc ứng tấu
improvisation
Un musicien fait une improvisation sur son saxophone.