imprégnation

danh từ giống cái
  1. sự thấm, sự tẩm
    • Imprégnation de bois
      sự tẩm gỗ (cho khỏi mối mọt)
  2. (ngĩa bóng) sự tiêm nhiễm
  3. (sinh vật học; sinhhọc) ảnh hưởng cách truyền
  4. (sinh vật học; sinhhọc, từ ; nghĩa ) sự thụ tinh
imprégnation
L'ouvrier effectue l'imprégnation du bois avec un produit protecteur.