imprégner

ngoại động từ
  1. thấm, tẩm
    • Imprégner une étoffe de teinture
      thấm thuốc nhuộm vào vải
    • Imprégner du bois
      tẩm gỗ (cho khỏi mối mọt)
  2. (nghĩa bóng) tiêm nhiễm
    • Imprégné de préjugés
      bị tiêm nhiễm thành kiến
  3. (từ ; nghĩa ) thụ tinh