inapprivoisé

Học thuật
Thân thiện
inapprivoisé

Un cheval inapprivoisé galope librement dans la prairie.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chưa thuần hóa, chưa được thuần phục: Dùng để mô tả một con vật hoang , chưa được con người nuôi dưỡng, huấn luyện hoặc kiểm soát, vẫn giữ bản năng tự nhiên của .
    • Hoang , không chịu khuất phục: Có thể dùng theo nghĩa bóng để mô tả một người, một tính cách hoặc một sức mạnh thiên nhiên tính cách tự do, mạnh mẽ, không bị kiểm soát hoặc ràng buộc.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le loup est un animal inapprivoisé. (Sóimột loài vật chưa được thuần hóa.)
    • Elle a un caractère inapprivoisé et aime sa liberté. ( ấy có một tính cách hoang yêu quý sự tự do của mình.)
    • Cette région est restée inapprivoisée. (Vùng đất này vẫn còn hoang /chưa bị chế ngự.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa bóng (figuré): Thường dùng để nhấn mạnh sự tự do, sức mạnh nguyên thủy hoặc sự khó kiểm soát.
    • Une beauté inapprivoisée. (Một vẻ đẹp hoang , tự nhiên.)
    • Une énergie inapprivoisée. (Một nguồn năng lượng không thể thuần phục.)
Biến thể từ gần giống
  • Apprivoiser (động từ): thuần hóa, làm cho dạn dĩ.
    • Apprivoiser un oiseau sauvage. (Thuần hóa một con chim hoang.)
  • Apprivoisé, e (tính từ): đã được thuần hóa, đã thuần.
    • Un lion apprivoisé. (Một con sư tử đã được thuần phục.)
  • Sauvage (tính từ): hoang . (Từ này rộng hơn, có thể chỉ động vật, thực vật hoặc vùng đất chưa dấu vết con người.)
Từ đồng nghĩa
  • Non domestiqué: chưa được thuần hóa (làm vật nuôi).
  • Indompté: chưa bị khuất phục, không chịu khuất phục.
  • Rebelle: nổi loạn, chống đối (thường dùng cho người).
Từ trái nghĩa
  • Apprivoisé: đã được thuần hóa.
  • Domestique: thuộc về gia đình, đã thuần hóa (như vật nuôi).
  • Domestiqué: đã được thuần hóa (làm vật nuôi).
  • Soumis: đã khuất phục, phục tùng.
inapprivoisé

Un cheval inapprivoisé galope librement dans la prairie.

tính từ
  1. chưa thuần hóa