incapacitation

/'inkə,pæsi'teiʃn/
danh từ
  1. sự làm mất hết khả năng, sự làm mất hết năng lực, sự làm cho bất lực; sự mất hết khả năng, sự mất hết năng lực
  2. (pháp ) sự làm cho không đủ tư cách, sự tước quyền
incapacitation
A sudden illness led to his incapacitation.