incidence angle

incidence angle

A light ray strikes a mirror at a specific incidence angle.

Định nghĩa

Danh từ: Góc tới góc được tạo bởi một đường ( dụ như tia sáng, tia âm thanh, hoặc một đường thẳng bất kỳ) đường vuông góc với bề mặt tại điểm đường đó chạm vào bề mặt. Nói cách khác, đó góc giữa tia tới pháp tuyến (đường vuông góc) tại điểm tới.

dụ sử dụng
  • (Góc tới của chùm tia sáng được đo 30 độ.)
  • (Trong vật , góc tới quyết định lượng ánh sáng bị phản xạ hay khúc xạ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to adjust the incidence angle": điều chỉnh góc tới.
    • The engineer adjusted the incidence angle of the antenna to improve signal reception. (Kỹ sư đã điều chỉnh góc tới của ăng-ten để cải thiện khả năng thu tín hiệu.)
  • "critical incidence angle": góc tới hạngóc tới tại đó xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần.
    • When the incidence angle exceeds the critical angle, total internal reflection occurs. (Khi góc tới vượt quá góc tới hạn, hiện tượng phản xạ toàn phần bên trong xảy ra.)
Biến thể từ gần giống
  • Angle of incidence (cụm danh từ): góc tớitương đương với "incidence angle".
  • Incident angle (cụm danh từ): góc tớimột biến thể đồng nghĩa khác.
Từ đồng nghĩa
  • Góc tới (angle of incidence): cách gọi phổ biến trong vật quang học.
  • Góc nhập xạ (thuật ngữ trong địa , khí tượng): góc tia sáng Mặt Trời chiếu xuống bề mặt Trái Đất.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ trực tiếp với "incidence angle". Tuy nhiên, có thể dùng động từ "to measure" (đo) hoặc "to calculate" (tính toán) kết hợp với cụm từ này: - The scientist measured the incidence angle carefully. (Nhà khoa học đã đo góc tới một cách cẩn thận.)

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến với "incidence angle". Đây thuật ngữ kỹ thuật, thường chỉ xuất hiện trong các ngữ cảnh khoa học kỹ thuật.