inconsistently

inconsistently

He acted inconsistently when he bought these stocks.

Định nghĩa

Trạng từ: Không nhất quán, thiếu sự ổn định hoặc logic trong cách hành xử, suy nghĩ hoặc kết quả. Từ này mô tả một hành động hoặc trạng thái thay đổi thất thường, không theo một nguyên tắc hay khuôn mẫu cố định.

dụ sử dụng
  • (Anh ấy đã hành động không nhất quán khi mua những cổ phiếu này.)
  • (Thời tiết tháng này ấm lạnh một cách không ổn định.)
  • (Thành tích của ấy trong các kỳ thi tốt xấu một cách không đồng đều.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "behave inconsistently with something": hành xử không phù hợp với điều .
    • His actions are inconsistently with his stated principles. (Hành động của anh ấy không nhất quán với các nguyên tắc đã tuyên bố.)
  • "inconsistently applied": được áp dụng một cách không đồng bộ.
    • The rules were inconsistently applied across different departments. (Các quy tắc được áp dụng không đồng bộ giữa các bộ phận khác nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Inconsistent (tính từ): không nhất quán.
    • His story is inconsistent with the evidence. (Câu chuyện của anh ấy không nhất quán với bằng chứng.)
  • Inconsistency (danh từ): sự không nhất quán.
    • There is an inconsistency in the data. ( một sự không nhất quán trong dữ liệu.)
Từ đồng nghĩa
  • Erratically: một cách thất thường, không đều đặn.
  • Unpredictably: một cách khó đoán trước.
  • Unevenly: một cách không đồng đều.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ trực tiếp với "inconsistently", nhưng có thể dùng với động từ "act": - Act inconsistently: hành động không nhất quán. - She tends to act inconsistently when under pressure. ( ấy thường hành động không nhất quán khi bị áp lực.)

Thành ngữ liên quan
  • Blow hot and cold: thay đổi ý kiến hoặc thái độ liên tục (mang ý nghĩa tương tự).
    • He blows hot and cold about the project, which is very inconsistently. (Anh ấy thay đổi ý kiến về dự án, điều đó rất không nhất quán.)