incontrôlé

Học thuật
Thân thiện
incontrôlé

Un feu incontrôlé se propage dans la forêt sèche.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không được kiểm soát, không được giám sát: Chỉ một cái gì đó diễn ra không sự điều khiển, quảnhoặc theo dõi cần thiết.
    • Bộc phát, tự phát: Chỉ một hành động hoặc cảm xúc xảy ra một cách đột ngột, mạnh mẽ không chủ ý kiềm chế.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Un feu incontrôlé a ravagé la forêt. (Một đám cháy không kiểm soát đã tàn phá khu rừng.)
    • Ses rires incontrôlés ont perturbé la réunion. (Tiếng cười bộc phát không kiềm chế được của ấy đã làm gián đoạn cuộc họp.)
    • La propagation de la rumeur est restée incontrôlée. (Sự lan truyền của tin đồn vẫn không được kiểm soát.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dépense incontrôlée": chi tiêu không kiểm soát.

    • Ses dépenses incontrôlées l'ont conduit à la faillite. (Những khoản chi tiêu không kiểm soát của anh ta đã dẫn anh đến bờ vực phá sản.)
  • "Réaction incontrôlée": phản ứng bộc phát, không kìm nén được.

    • Face à l'accusation, il a eu une réaction incontrôlée de colère. (Trước lời buộc tội, anh ta đã có một phản ứng giận dữ không kiềm chế được.)
Biến thể từ gần giống
  • Incontrôlable (adj): không thể kiểm soát được (nhấn mạnh tính chất không thể ngăn chặn).

    • Une épidémie incontrôlable. (Một dịch bệnh không thể kiểm soát.)
  • Contrôlé (adj): được kiểm soát, được giám sát (từ trái nghĩa).

    • Une expérience scientifiquement contrôlée. (Một thí nghiệm được kiểm soát một cách khoa học.)
Từ đồng nghĩa
  • Déréglé: mất kiểm soát, rối loạn.
  • Spontané: tự phát, tự nhiên (thường mang nghĩa tích cực hơn).
  • Indiscipliné: kỷ luật, không tuân theo kỷ luật.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho tính từ 'incontrôlé' trong tiếng Pháp)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ 'incontrôlé')

incontrôlé

Un feu incontrôlé se propage dans la forêt sèche.

tính từ
  1. không được giám sát
    • Travail incontrôlé
      công việc không được giám sát