indefinite integral

indefinite integral

The student calculates an indefinite integral on the chalkboard.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tập hợp các hàm số F(x) + C: "indefinite integral" (nguyên hàm) khái niệm trong giải tích, chỉ tập hợp tất cả các hàm số đạo hàm bằng một hàm số f(x) cho trước. Kết quả của phép tính này một họ các hàm số, ký hiệu ∫ f(x) dx = F(x) + C, trong đó C hằng số bất kỳ thuộc tập số thực.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The indefinite integral of 2x is x² + C. (Nguyên hàm của 2x x² + C.)
    • To find the area under a curve, you first need to compute the indefinite integral. (Để tìm diện tích dưới đường cong, trước tiên bạn cần tính nguyên hàm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to compute the indefinite integral": tính nguyên hàm.

    • Students are required to compute the indefinite integral of polynomial functions. (Sinh viên được yêu cầu tính nguyên hàm của các hàm đa thức.)
  • "indefinite integral vs definite integral": nguyên hàm so với tích phân xác định.

    • Unlike the indefinite integral, the definite integral has specific upper and lower limits. (Không giống như nguyên hàm, tích phân xác định cận trên cận dưới cụ thể.)
Biến thể từ gần giống
  • Antiderivative (n): nguyên hàm (từ đồng nghĩa chính xác trong toán học).

    • Every antiderivative is an indefinite integral. (Mọi nguyên hàm đều một nguyên hàm.)
  • Integral calculus (n): phép tính tích phân.

    • Indefinite integrals are a key concept in integral calculus. (Nguyên hàm một khái niệm quan trọng trong phép tính tích phân.)
Từ đồng nghĩa
  • Antiderivative: nguyên hàm.
  • Primitive function: hàm nguyên thủy.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • (Không phrasal verbs phổ biến cho thuật ngữ toán học này.)
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ liên quan đến thuật ngữ toán học này.)