indian beech

indian beech

The gardener planted a young indian beech tree in the park.

Định nghĩa

Danh từ: "Indian beech" một loại cây châu Á thường xanh, kép lông chim bóng hoa màu trắng kem mọc thành chùm, mùi thơm; thường được trồng làm cây bóng mát.

dụ sử dụng
  • (Cây Indian beech một loại cây bóng mát phổ biến trong nhiều khu vườn nhiệt đới.)
  • (Hoa của cây Indian beech hương thơm dễ chịu, màu trắng kem.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to plant an Indian beech": trồng một cây Indian beech.
    • They decided to plant an Indian beech in the park for shade. (Họ quyết định trồng một cây Indian beech trong công viên để lấy bóng mát.)
  • "Indian beech timber": gỗ của cây Indian beech.
    • The Indian beech timber is valued for its durability. (Gỗ của cây Indian beech được đánh giá cao độ bền của .)
Biến thể từ gần giống
  • Indian beech tree: cây Indian beech (cụm từ đồng nghĩa).
    • The Indian beech tree can grow up to 20 meters tall. (Cây Indian beech có thể cao tới 20 mét.)
  • Pongam tree: tên khoa học khác của Indian beech (cây Pongam).
    • The Pongam tree is also known as Indian beech. (Cây Pongam còn được gọi là Indian beech.)
Từ đồng nghĩa
  • Pongamia: tên chi thực vật chứa cây Indian beech (Pongamia).
  • Millettia pinnata: tên khoa học chính xác của loài cây này.
  • Cây dầu : tên thông dụng khác ở Việt Nam ( không phổ biến bằng Indian beech).

Từ gần giống