indochinois

Học thuật
Thân thiện
indochinois

Un drapeau indochinois flotte au-dessus d'un bâtiment historique.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) Đông Dương: Từ dùng để chỉ những liên quan đến bán đảo Đông Dương (Đông Dương) về mặt địa lý, lịch sử hoặc văn hóa. Đông Dương theo nghĩa lịch sử thường bao gồm các quốc gia Việt Nam, Lào Campuchia.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La péninsule indochinoise est une région d'Asie du Sud-Est. (Bán đảo Đông Dươngmột khu vực thuộc Đông Nam Á.)
    • L'Union indochinoise était une fédération de colonies françaises. (Liên bang Đông Dươngmột liên bang các thuộc địa của Pháp.)
    • Il étudie l'histoire indochinoise. (Anh ấy nghiên cứu lịch sử Đông Dương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "L'ère indochinoise": Thời kỳ Đông Dương, thường dùng trong ngữ cảnh lịch sử để chỉ giai đoạn thuộc địa của Phápkhu vực này.

    • Ce bâtiment date de l'ère indochinoise. (Tòa nhà này từ thời kỳ Đông Dương.)
  • "Architecture indochinoise": Kiến trúc Đông Dương, một phong cách kiến trúc kết hợp giữa yếu tố Pháp bản địa.

    • Cette villa est un bel exemple d'architecture indochinoise. (Biệt thự nàymột ví dụ đẹp về kiến trúc Đông Dương.)
Biến thể từ gần giống
  • Indochine (danh từ riêng): Đông Dương. Đâytên gọi của khu vực.
    • L'Indochine française a duré de 1887 à 1954. (Đông Dương thuộc Pháp tồn tại từ năm 1887 đến 1954.)
Từ đồng nghĩa
  • Relatif à l'Indochine: ( liên quan đến) Đông Dương. Đâycách giải thích nghĩa của từ.
Lưu ý về cách dùng
  • Từ "indochinois" chủ yếu được sử dụng trong các ngữ cảnh lịch sử, địahoặc học thuật để mô tả khu vực Đông Dương theo cách nhìn lịch sử. Trong bối cảnh hiện đại, người ta thường gọi tên riêng từng quốc gia (Việt Nam, Lào, Campuchia) hơn là dùng từ chung "Đông Dương".
indochinois

Un drapeau indochinois flotte au-dessus d'un bâtiment historique.

tính từ
  1. (thuộc) Đông Dương
    • Péninsule indochinoise
      bán đảo Đông Dương

Từ có nhắc đến "indochinois"