inductance unit

inductance unit

The student measures the inductance unit on the circuit board.

Định nghĩa

inductance unit (danh từ): Đơn vị đo độ tự cảm, đại lượng đo tính chất của một mạch điện nhờ đó một suất điện động được cảm ứng trong mạch đó.

dụ sử dụng
  • (Henry đơn vị đo độ tự cảm chuẩn trong Hệ đơn vị quốc tế.)
  • (Một cuộn dây giá trị đơn vị đo độ tự cảm lớn có thể lưu trữ nhiều năng lượng từ hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Inductance unit thường được dùng trong các ngữ cảnh kỹ thuật điện điện tử, đặc biệt khi mô tả các thông số của cuộn cảm, máy biến áp, hoặc mạch dao động.
  • Một số đơn vị đo độ tự cảm phổ biến: henry (H), millihenry (mH), microhenry (µH).
Biến thể từ gần giống
  • Inductance (danh từ): độ tự cảm (tính chất của mạch điện).
    • The inductance of the coil is 5 henrys. (Độ tự cảm của cuộn dây 5 henry.)
  • Inductive (tính từ): tính cảm ứng.
    • An inductive circuit resists changes in current. (Một mạch tính cảm ứng chống lại sự thay đổi dòng điện.)
Từ đồng nghĩa
  • Unit of inductance: đơn vị đo độ tự cảm (cách diễn đạt tương đương).
  • Inductance measure: thước đo độ tự cảm (dùng trong ngữ cảnh không chính thức).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ phổ biến liên quan đến inductance unit.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến inductance unit.