indus

indus

A map shows the Indus River flowing from the mountains to the sea.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Sông Ấn: Một con sông lớnchâu Á, bắt nguồn từ Tây Tạng, chảy qua miền bắc Ấn Độ, sau đó qua Kashmir Pakistan để đổ ra biểnRập. Thung lũng sông Ấn nơi phát triển của một nền văn minh cổ đại. - Chòm sao Ấn Đệ: Một chòm sao mờbán cầu nam, nằm gần các chòm sao Kính Viễn Vọng Đỗ Quyên.

dụ sử dụng
  • (Sông Ấn một trong những con sông dài nhất châu Á.)
  • (Nền văn minh cổ đại Thung lũng sông Ấn phát triển mạnh mẽ vào khoảng năm 2500 trước Công nguyên.)
  • (Chòm sao Ấn Đệ rất khó nhìn thấy nếu không kính thiên văn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the Indus Valley civilization": Nền văn minh Thung lũng sông Ấn, một trong những nền văn minh cổ đại đầu tiên trên thế giới.
    • The Indus Valley civilization was known for its advanced urban planning. (Nền văn minh Thung lũng sông Ấn nổi tiếng với quy hoạch đô thị tiên tiến.)
Biến thể từ gần giống
  • Indus chỉ được dùng như một danh từ riêng, không biến thể. Tuy nhiên, liên quan đến:
    • Indus River (sông Ấn): Cụm từ chỉ con sông cụ thể.
    • Indus Valley (Thung lũng sông Ấn): Khu vực địa quanh sông.
Từ đồng nghĩa
  • Sông Ấn (trong tiếng Việt): Tên gọi tương tự cho con sông này.
  • Chòm sao Ấn Đệ (trong tiếng Việt): Tên gọi tương tự cho chòm sao.
Các cụm từ liên quan
  • Không cụm động từ hay thành ngữ phổ biến với "Indus", đây danh từ riêng chỉ địa danh chòm sao.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến với "Indus". Tuy nhiên, trong ngữ cảnh lịch sử, "Indus" thường xuất hiện trong các cụm từ học thuật như "Indus script" (chữ viết sông Ấn) hoặc "Indus seals" (con dấu sông Ấn).