indéfectiblement

Học thuật
Thân thiện
indéfectiblement

L'amitié les lie indéfectiblement.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách bền vững, không thay đổi: Diễn tả một trạng thái, tình cảm, lòng trung thành hoặc sự ủng hộ tồn tại lâu dài, không bao giờ suy giảm hoặc thay đổi.
    • Mãi mãi, vĩnh viễn: Nhấn mạnh tính chất vĩnh cửu, không thể phá vỡ của một mối liên hệ hoặc cam kết.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Il lui est resté indéfectiblement fidèle. (Ông ấy vẫn trung thành với ấy một cách bền vững / mãi mãi.)
    • Elle soutient indéfectiblement cette cause. ( ấy ủng hộ sự nghiệp này một cách kiên định, không lay chuyển.)
    • Leur amitié a duré indéfectiblement. (Tình bạn của họ đã tồn tại bền chặt mãi mãi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Aimer quelqu'un indéfectiblement": Yêu ai đó một cách vĩnh cửu, không thay đổi.

    • Malgré les épreuves, il l'aimait indéfectiblement. (Bất chấp những thử thách, anh ấy vẫn yêu ấy một cách bất di bất dịch.)
  • "Être indéfectiblement lié à": Gắn bó khăng khít, không thể tách rời với.

    • Son nom est indéfectiblement lié à l'histoire de ce pays. (Tên tuổi của ông gắn liền một cách vĩnh viễn với lịch sử của đất nước này.)
Biến thể từ gần giống
  • Indéfectible (tính từ): bền vững, không thay đổi, trung kiên.
    • un soutien indéfectible (sự ủng hộ vững chắc)
    • une fidélité indéfectible (lòng trung thành son sắt)
Từ đồng nghĩa
  • Éternellement: mãi mãi, đời đời.
  • Inébranlablement: một cách không lay chuyển, vững vàng.
  • Constamment: một cách liên tục, không ngừng.
  • À jamais: mãi mãi, vĩnh viễn.
Từ trái nghĩa
  • Temporairement: một cách tạm thời.
  • Faiblement: một cách yếu ớt, không bền.
  • Inconstamment: một cách thất thường, không kiên định.
indéfectiblement

L'amitié les lie indéfectiblement.

phó từ
  1. mãi mãi, vĩnh viễn