indéfrichable
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Không thể vỡ hoang, không thể khai phá: Từ này mô tả một khu vực đất đai (thường là rừng rậm, vùng hoang dã) mà không thể hoặc cực kỳ khó khăn để phát quang, làm sạch và biến thành đất canh tác hoặc đất sử dụng được.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Cette forêt tropicale est indéfrichable à cause de sa végétation dense. (Khu rừng nhiệt đới này là không thể vỡ hoang vì thảm thực vật quá dày đặc.)
- Les colons ont abandonné l'idée de cultiver ces terres indéfrichables. (Những người định cư đã từ bỏ ý tưởng canh tác trên những vùng đất không thể khai phá này.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Nghĩa ẩn dụ: Đôi khi có thể được dùng một cách ẩn dụ để mô tả một vấn đề, tình huống hoặc lĩnh vực kiến thức phức tạp đến mức gần như không thể làm sáng tỏ hoặc giải quyết.
- Ce dossier juridique est un véritable labyrinthe indéfrichable. (Hồ sơ pháp lý này đúng là một mê cung không thể nào gỡ rối.)
Biến thể và từ gần giống
Défricher (động từ): phát quang, khai hoang, vỡ hoang.
- Ils ont défriché la forêt pour construire un village. (Họ đã phát quang khu rừng để xây dựng một ngôi làng.)
Défrichable (tính từ): có thể vỡ hoang, có thể khai phá.
- Ces terrains sont défrichables avec les bons équipements. (Những mảnh đất này là có thể khai phá được với đúng thiết bị.)
Indéfriché (tính từ): chưa được vỡ hoang, còn nguyên trạng thái hoang dã.
- Une zone encore indéfrichée. (Một khu vực vẫn chưa được khai phá.)
Từ đồng nghĩa
- Inculte: hoang dã, không trồng trọt (nhấn mạnh trạng thái chưa được canh tác).
- Impenetrable: không thể xuyên qua được, rậm rạp (thường dùng cho rừng).
- Inaccessible: không thể tiếp cận được.
Từ trái nghĩa
- Défrichable: có thể vỡ hoang.
- Cultivable: có thể canh tác được.
- Aménageable: có thể quy hoạch, cải tạo được.
tính từ
- (từ hiếm; nghĩa ít dùng) không thể vỡ hoang