indéracinable

Học thuật
Thân thiện
indéracinable

Un vieux chêne indéracinable résiste aux vents violents.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể nhổ bật được (cây): Dùng để mô tả một cái cây bộ rễ quá chắc chắn, ăn sâu đến mức không thể nhổ lên được.
    • Không thể trừ tiệt, không thể loại bỏ được: Dùng để mô tả một ý nghĩ, thói quen, tình cảm hoặc vấn đề đã ăn sâu, bám rễ đến mức rất khó hoặc không thể xóa bỏ.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le vieux chêne est indéracinable. (Cây sồi già này không thể nhổ bật được.)
    • Il a en lui une foi indéracinable. (Anh ấy có một niềm tin không thể lay chuyển trong lòng.)
    • Ces traditions sont indéracinables dans cette région. (Những truyền thống này đã ăn sâu không thể xóa bỏvùng này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Un préjugé indéracinable": Một định kiến khó bỏ, một thành kiến đã ăn sâu.
    • Il lutte contre des préjugés indéracinables. (Anh ấy đấu tranh chống lại những định kiến khó có thể xóa bỏ.)
  • "Un sentiment indéracinable": Một tình cảm không thể dứt bỏ.
    • Son amour pour sa patrie est indéracinable. (Tình yêu của ông ấy dành cho tổ quốckhông thể nào dứt bỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Racine (danh từ): Rễ cây; nguồn gốc, căn nguyên.
    • prendre racine: bén rễ, trở nên vững chắc.
  • Enraciné, e (tính từ): Đã bén rễ, đã ăn sâu (thường dùng theo nghĩa bóng).
    • une coutume enracinée: một phong tục đã ăn sâu.
  • Inébranlable (tính từ): Không thể lay chuyển, vững vàng (thường dùng cho niềm tin, lập trường).
Từ đồng nghĩa
  • Inamovible: Không thể dời đi, không thể thay thế (thường dùng cho người hoặc vật).
  • Incorrigible: Không thể sửa chữa được (thường dùng cho thói quen, tính xấu).
  • Invétéré: Thâm căn cố đế, đã thành nếp (thường dùng cho thói quen xấu).
Từ trái nghĩa
  • Arrachable: Có thể nhổ được.
  • Éphémère: Phù du, chóng tàn.
  • Fugace: Thoáng qua, nhanh chóng biến mất.
  • Modifiable: Có thể thay đổi được.
indéracinable

Un vieux chêne indéracinable résiste aux vents violents.

tính từ
  1. không nhổ được (cây)
  2. không trừ tiệt được
    • Préjugés indéracinables
      thành kiến không trừ tiệt được