inextricably

Định nghĩa

Trạng từ: Theo cách không thể tách rời, gắn bó chặt chẽ đến mức không thể tháo gỡ hoặc phân biệt được.

dụ sử dụng
  • (Những động cơ do Thần Tài khơi gợi thường hòa quyện không thể tách rời với những điều liên quan đến Caesar Chúa.)
  • (Lịch sử của hai quốc gia gắn bó không thể tách rời.)
  • (Cuộc sống cá nhân của ấy gắn chặt không thể tách rời với sự nghiệp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Inextricably intertwined: đan xen, quấn quýt không thể gỡ.
    • The themes of love and loss are inextricably intertwined in the novel. (Chủ đề tình yêu mất mát đan xen không thể tách rời trong cuốn tiểu thuyết.)
  • Inextricably bound: ràng buộc chặt chẽ.
    • Economic growth is inextricably bound to environmental sustainability. (Tăng trưởng kinh tế gắn bó chặt chẽ với bền vững môi trường.)
Biến thể từ gần giống
  • Inextricable (tính từ): không thể tách rời, rối rắm.
    • The problem is inextricable. (Vấn đề này không thể gỡ rối.)
  • Extricate (động từ): gỡ ra, thoát khỏi.
    • He managed to extricate himself from the difficult situation. (Anh ấy đã xoay xở để thoát khỏi tình huống khó khăn.)
Từ đồng nghĩa
  • Inseparably: một cách không thể tách rời.
  • Indissolubly: một cách bền chặt, không thể hòa tan.
  • Irrevocably: một cách không thể thay đổi.
Các cụm từ liên quan
  • Inextricably linked to: gắn kết không thể tách rời với.
    • Poverty is inextricably linked to lack of education. (Nghèo đói gắn kết không thể tách rời với thiếu giáo dục.)
Thành ngữ liên quan
  • Bound up with: gắn bó chặt chẽ với.
    • Her identity is bound up with her cultural heritage. (Danh tính của ấy gắn bó chặt chẽ với di sản văn hóa của mình.)
inextricably
The two concepts are inextricably linked in his theory.