inferiority complex

Định nghĩa

Danh từ: inferiority complex một khái niệm trong tâm lý học, chỉ một trạng thái tâm lý một người cảm giác tự ti, mặc cảm sâu sắc về bản thân. Cảm giác này thường xuất phát từ sự xung đột nội tâm giữa mong muốn được chú ý, được công nhận nỗi sợ bị sỉ nhục, bị đánh giá thấp.

dụ sử dụng
  • (Anh ấy mặc cảm tự ti luôn nghĩ người khác giỏi hơn mình.)
  • (Mặc cảm tự ti của ấy khiến tránh các tình huống xã hội nơi có thể bị đánh giá.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to suffer from an inferiority complex": chịu đựng mặc cảm tự ti.

    • Many teenagers suffer from an inferiority complex during puberty. (Nhiều thanh thiếu niên chịu đựng mặc cảm tự ti trong giai đoạn dậy thì.)
  • "to develop an inferiority complex": phát triển mặc cảm tự ti.

    • Constant criticism can cause a child to develop an inferiority complex. (Sự chỉ trích liên tục có thể khiến một đứa trẻ phát triển mặc cảm tự ti.)
Biến thể từ gần giống
  • Self-esteem (n): lòng tự trọng, sự tự đánh giá bản thân (thường dùng để nói về mức độ tự tin).

    • Low self-esteem is often linked to an inferiority complex. (Lòng tự trọng thấp thường liên quan đến mặc cảm tự ti.)
  • Superiority complex (n): mặc cảm tự tôn, cảm giác mình vượt trội hơn người khác (trái nghĩa với inferiority complex).

    • A superiority complex is often a defense mechanism for an inferiority complex. (Mặc cảm tự tôn thường chế phòng vệ cho mặc cảm tự ti.)
Từ đồng nghĩa
  • Feelings of inadequacy: cảm giác bất lực, không đủ năng lực.
  • Low self-worth: giá trị bản thân thấp.
  • Self-doubt: nghi ngờ bản thân.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • To dwell on: nghĩ quá nhiều về (điều tiêu cực).
    • People with an inferiority complex often dwell on their perceived flaws. (Những người mặc cảm tự ti thường nghĩ quá nhiều về những khuyết điểm họ cho .)
Thành ngữ liên quan
  • To feel like a fish out of water: cảm thấy lạc lõng, không thuộc về nơi nào đó.

    • At the fancy party, he felt like a fish out of water due to his inferiority complex. (Tại bữa tiệc sang trọng, anh ấy cảm thấy lạc lõng mặc cảm tự ti của mình.)
  • To have a chip on one's shoulder: mang mặc cảm, dễ nổi nóng cảm giác bị xúc phạm.

    • He has a chip on his shoulder because of his inferiority complex. (Anh ấy mang mặc cảm dễ nổi nóng mặc cảm tự ti của mình.)