infernal region

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thế giới của người chết: "infernal region" chỉ nơicủa những người đã khuất, theo quan niệm tôn giáo.
    • Địa ngục: Trong Kitô giáo, đây nơicủa Satan các thế lực ác, nơi tội nhân phải chịu hình phạt vĩnh viễn.
    • Vực sâu thẳm: "infernal region" cũng có thể ám chỉ một nơi tăm tối, đầy đau khổ tuyệt vọng.
dụ sử dụng
  • (Không ai đi đến thế giới của người chết cùng với tất cả tài sản khổng lồ của mình.)
  • (Trong Kitô giáo, địa ngục nơicủa Satan các thế lực ác.)
  • (Hắn bị ném vào địa ngục, lao đầu xuống vực thẳm diệt vong không đáy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be consigned to the infernal region": bị đày xuống địa ngục.

    • Sinners are consigned to the infernal region for their transgressions. (Những kẻ tội lỗi bị đày xuống địa ngục những hành vi sai trái của họ.)
  • "the infernal region of the pit": vực sâu thẳm của địa ngục.

    • A demon from the depths of the pit emerges from the infernal region. (Một con quỷ từ vực sâu thẳm của hố sâu nổi lên từ địa ngục.)
Biến thể từ gần giống
  • Infernal (tính từ): thuộc về địa ngục, hết sức tệ hại.

    • The infernal heat of the desert was unbearable. (Cái nóng địa ngục của sa mạc thật không thể chịu nổi.)
  • Region (danh từ): vùng, khu vực.

    • This region of the country is known for its mountains. (Vùng này của đất nước nổi tiếng với những ngọn núi.)
Từ đồng nghĩa
  • Hades: thế giới của người chết (trong thần thoại Hy Lạp).
  • Hell: địa ngục (trong Kitô giáo).
  • Underworld: thế giới âm phủ, nơi tội nhân bị trừng phạt.
Các cụm từ liên quan
  • "to go to the infernal region": chết, xuống địa ngục.

    • The wicked king went to the infernal region after his death. (Vị vua độc ác đã xuống địa ngục sau khi chết.)
  • "the infernal region of the damned": nơicủa những kẻ bị nguyền rủa.

    • The infernal region of the damned is filled with eternal fire. (Nơicủa những kẻ bị nguyền rủa tràn ngập lửa vĩnh cửu.)
Thành ngữ liên quan
  • "Hell is paved with good intentions": Địa ngục được lát bằng những ý định tốtnói chỉ ý định tốt thôi chưa đủ, nếu không hành động sẽ dẫn đến hậu quả xấu).
    • He always planned to help others, but never did. Hell is paved with good intentions. (Anh ta luôn lên kế hoạch giúp đỡ người khác, nhưng không bao giờ làm. Địa ngục được lát bằng những ý định tốt.)