infeudation

/in'fefmənt/ Cách viết khác : (infeudation) /,infju:'deiʃn/
Học thuật
Thân thiện
infeudation

A medieval lord grants land to a vassal through infeudation.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự cấp thái ấp: Hành động cấp một thái ấp (một điền trang hoặc đất đai) cho một chư hầu, thường để đổi lấy lời thề trung thành nghĩa vụ quân sự, trong chế độ phong kiến.
    • Chiếu cấp thái ấp: Văn bản hoặc sắc lệnh chính thức ghi nhận việc cấp thái ấp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The infeudation of the land created a bond between the lord and his vassal. (Việc cấp thái ấp đã tạo nên mối liên kết giữa lãnh chúa chư hầu của ông ta.)
    • This document records the infeudation of the estate to the knight. (Tài liệu này ghi lại chiếu cấp thái ấp cho hiệp sĩ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Act of infeudation": Hành động cấp thái ấp.
    • The ceremony marked the formal act of infeudation. (Buổi lễ đánh dấu hành động cấp thái ấp chính thức.)
Biến thể từ gần giống
  • Infeudate (động từ): Cấp thái ấp.
    • The king agreed to infeudate the territory to his loyal supporter. (Nhà vua đồng ý cấp thái ấp lãnh thổ cho người ủng hộ trung thành của mình.)
  • Feudalism (danh từ): Chế độ phong kiến.
  • Fief (danh từ): Thái ấp, lãnh địa phong kiến.
Từ đồng nghĩa
  • Enfeoffment: Sự cấp thái ấp (từ đồng nghĩa chính xác trong bối cảnh lịch sử phong kiến).
  • Grant of a fief: Việc ban cấp một thái ấp.
Lưu ý
  • Từ chuyên ngành: "Infeudation" một thuật ngữ lịch sử chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong các văn bản học thuật, lịch sử hoặc pháp mô tả các thực hành của chế độ phong kiến thời Trung Cổ.
infeudation

A medieval lord grants land to a vassal through infeudation.

danh từ (sử học)
  1. sự cấp thái ấp
  2. chiếu cấp thái ấp