inflammabilité

Học thuật
Thân thiện
inflammabilité

L'essence a une grande inflammabilité.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Tính dễ bắt lửa, tính dễ cháy: Chỉ đặc tính của một chất hoặc vật liệu có thể bắt lửa một cách dễ dàng khi tiếp xúc với nguồn nhiệt hoặc lửa.
    • (Nghĩa bóng) Tính dễ phải lòng: Dùng để miêu tả một người dễ bị thu hút, dễ rung động yêu một cách nhanh chóng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'inflammabilité de l'essence est très élevée. (Tính dễ cháy của xăngrất cao.)
    • Il faut faire attention à l'inflammabilité de ces produits chimiques. (Phải cẩn thận với tính dễ bắt lửa của những hóa chất này.)
    • Son inflammabilité est légendaire ; elle tombe amoureuse tous les mois. (Tính dễ phải lòng của ấyhuyền thoại; ấy yêu mỗi tháng một lần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Degré d'inflammabilité": Mức độ dễ cháy.

    • Ce matériau a un degré d'inflammabilité faible. (Vật liệu này mức độ dễ cháy thấp.)
  • "Test d'inflammabilité": Bài kiểm tra tính dễ cháy.

    • Les tissus doivent passer un test d'inflammabilité. (Các loại vải phải trải qua một bài kiểm tra tính dễ cháy.)
Biến thể từ gần giống
  • Inflammable (adj): Dễ cháy, dễ bắt lửa.

    • Ce liquide est hautement inflammable. (Chất lỏng này rất dễ cháy.)
  • Inflammation (n): Sự bốc cháy; (y học) sự viêm.

    • L'inflammation du gaz a été instantanée. (Sự bốc cháy của khí ga là tức thì.)
Từ đồng nghĩa
  • Combustibilité: Tính dễ cháy.
  • Susceptibilité à prendre feu: Khả năng dễ bắt lửa.
  • (Nghĩa bóng) Sensibilité du cœur: Sự nhạy cảm của trái tim.
Từ trái nghĩa
  • Ininflammabilité: Tính không cháy.
  • Incombustibilité: Tính không cháy được.
inflammabilité

L'essence a une grande inflammabilité.

danh từ giống cái
  1. tính dễ bắt lửa, tính dễ cháy
    • L'inflammabilité de l'essence
      tính dễ bắt lửa của dầu xăng
  2. (nghĩa bóng) tính dễ phải lòng