ingratiatingly

/in'greiʃieitiɳli/
phó từ
  1. duyên dáng, dễ thương, dễ chịu
  2. dễ được người ta mến, dễ tranh thủ cảm tình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "ingratiatingly"

ingratiatingly
She smiles ingratiatingly while offering a fresh cup of coffee.