ingroup

Không tìm thấy từ "ingroup"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Nhóm trong, nhóm nội bộ : Một nhóm xã hội mà một cá nhân cảm thấy mình thuộc về, có sự gắn kết và trung thành. Các thành viên trong nhóm này thường chia sẻ lợi ích, mục tiêu, đặc điểm hoặc bản sắc chung. Nhóm người cùng chung quyền lợi : Một tập thể riêng biệt, đôi khi mang tính độc quyền, được hình thành dựa trên lợi ích chung. Ví dụ sử dụng Danh từ : In high school, she w...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : An exclusive circle of people with a common purpose : A small, often closed, social group whose members share strong bonds, common interests, or a shared identity, typically distinguishing themselves from others. Usage The term "ingroup" is used in social psychology and sociology to describe a group with which an individual feels a sense of identity, belonging, and loyalty. It...

See full definition →