inland revenue

inland revenue

The company files its annual tax return with the Inland Revenue.

Định nghĩa

Danh từ:
- Cơ quan thuế nội địa: "inland revenue" dùng để chỉ cơ quan chính phủ chịu trách nhiệm quản lý thu các loại thuế trực tiếp chính trong nước, như thuế thu nhập cá nhân thuế doanh nghiệp. Thuật ngữ này thường được dùng trong bối cảnh của Vương quốc Anh.

dụ sử dụng
  • (Cơ quan thuế nội địa chịu trách nhiệm thu thuế thu nhập.)
  • (Anh ấy nhận được một thư từ cơ quan thuế nội địa liên quan đến tờ khai thuế của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "inland revenue department": bộ phận thuế nội địa, thường một bộ phận cụ thể trong cơ quan thuế.

    • The inland revenue department audited the company's accounts. (Bộ phận thuế nội địa đã kiểm toán sổ sách của công ty.)
  • "inland revenue service": dịch vụ thuế nội địa, đôi khi dùng để chỉ toàn bộ hệ thống thuế nội địa.

    • The inland revenue service has strict deadlines for tax payments. (Dịch vụ thuế nội địa các hạn chót nghiêm ngặt cho việc nộp thuế.)
Biến thể từ gần giống
  • Inland Revenue (tên riêng): thường được viết hoa để chỉ cơ quan chính thức của Vương quốc Anh (nay một phần của HM Revenue & Customs).
  • Revenue (n): doanh thu, nguồn thu (nói chung).
    • The government's revenue comes mainly from taxes. (Nguồn thu của chính phủ chủ yếu đến từ thuế.)
Từ đồng nghĩa
  • Tax authority: cơ quan thuế.
  • Fiscal authority: cơ quan tài chính.
  • Internal revenue service: dịch vụ thuế nội địa (thường dùng ở Mỹ, tương đương với IRS).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • (Không phrasal verbs trực tiếp liên quan đến "inland revenue", nhưng có thể dùng với động từ "deal with" hoặc "contact".)
    • You need to deal with the inland revenue if you have tax issues. (Bạn cần giải quyết với cơ quan thuế nội địa nếu vấn đề về thuế.)
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với "inland revenue", nhưng có thể dùng trong ngữ cảnh như:)
    • The only certainty in life is death and taxes, and the inland revenue ensures the latter. (Điều chắc chắn duy nhất trong cuộc sống cái chết thuế, cơ quan thuế nội địa đảm bảo điều sau.)