innage

/'inidʤ/
Học thuật
Thân thiện
innage

A pilot checks the innage of the fuel tank after landing.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Số hàng tồn : Lượng hàng hóa còn lại trong thùng chứa (như thùng tàu, bồn chứa) sau khi đã lấy ra hoặc sử dụng một phần.
    • Lượng chất đốt tồn : Trong hàng không, chỉ lượng nhiên liệu còn lại trong thùng sau một chuyến bay.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The inspector recorded the innage of oil in the storage tank. (Thanh tra viên đã ghi lại số dầu tồn trong bồn chứa.)
    • After landing, the pilot checked the fuel innage. (Sau khi hạ cánh, phi công đã kiểm tra lượng nhiên liệu tồn .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To measure the innage": Đo lường lượng hàng tồn .
    • It is standard procedure to measure the innage before transferring the cargo. (Việc đo lượng hàng tồn trước khi chuyển hàng thủ tục tiêu chuẩn.)
Biến thể từ gần giống
  • Ullage (n): Thể tích trống, phần chưa được lấp đầy trong thùng chứa (thường đối nghĩa với "innage").
  • Remaining quantity (n): Lượng còn lại (cụm từ chung, không chuyên ngành).
Từ đồng nghĩa
  • Remainder: Phần còn lại.
  • Residue: Lượng tồn , cặn.
Lưu ý
  • "Innage" một thuật ngữ chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong lĩnh vực vận tải biển, kho bãi, hàng không công nghiệp hóa chất để chỉ lượng chất lỏng hoặc hàng rời còn lại.
innage

A pilot checks the innage of the fuel tank after landing.

danh từ
  1. số hàng tồn (còn lại sau khi cho lên tàu)
  2. (hàng không) lượng chất đốt tồn (còn trong thùng sau một chuyến bay)