innominate artery

innominate artery

The diagram shows the innominate artery branching from the aortic arch.

Định nghĩa

Danh từ: Động mạch thân cánh tay đầu (innominate artery) một động mạch lớn xuất phát từ quai động mạch chủ (arch of the aorta). phân chia thành động mạch dưới đòn phải (right subclavian artery) động mạch cảnh chung phải (right common carotid artery), cung cấp máu cho bên phải của cổ, đầu, vai cánh tay.

dụ sử dụng
  • (Động mạch thân cánh tay đầu nhánh chính đầu tiên của quai động mạch chủ.)
  • (Tắc nghẽn trong động mạch thân cánh tay đầu có thể ảnh hưởng đến lưu lượng máu đến cánh tay phải não.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Innominate artery aneurysm": phình động mạch thân cánh tay đầu, một tình trạng bệnh nguy hiểm cần can thiệp y tế.

    • An innominate artery aneurysm is rare but can cause serious complications. (Phình động mạch thân cánh tay đầu hiếm gặp nhưng có thể gây ra biến chứng nghiêm trọng.)
  • "Innominate artery stenosis": hẹp động mạch thân cánh tay đầu, thường dẫn đến giảm lưu lượng máu.

    • Innominate artery stenosis is often treated with angioplasty. (Hẹp động mạch thân cánh tay đầu thường được điều trị bằng nong mạch.)
Biến thể từ gần giống
  • Brachiocephalic artery (động mạch cánh tay đầu): Tên gọi khác của innominate artery, thường dùng trong giải phẫu học lâm sàng.
    • The brachiocephalic artery is another term for the innominate artery. (Động mạch cánh tay đầu một thuật ngữ khác cho động mạch thân cánh tay đầu.)
Từ đồng nghĩa
  • Brachiocephalic trunk (thân cánh tay đầu): Cùng chỉ cấu trúc động mạch này, đặc biệt trong ngữ cảnh phẫu thuật.
  • Innominate trunk (thân không tên): Tên , ít dùng hơn.
Các cụm từ liên quan
  • Aortic arch branches: các nhánh của quai động mạch chủ, trong đó innominate artery nhánh đầu tiên.
    • The innominate artery is one of the three main aortic arch branches. (Động mạch thân cánh tay đầu một trong ba nhánh chính của quai động mạch chủ.)