innéiste
Học thuậtThân thiện
L'innéiste explique que certaines connaissances sont présentes dès la naissance.
Định nghĩa
- Danh từ:
- Người theo thuyết bẩm sinh: Người ủng hộ hoặc tin vào thuyết bẩm sinh (innéisme), một học thuyết cho rằng kiến thức, ý tưởng hoặc khả năng nhất định đã có sẵn trong tâm trí từ khi mới sinh ra, thay vì được tiếp thu hoàn toàn từ kinh nghiệm.
- Người theo chủ nghĩa bẩm sinh: Người tin rằng các đặc điểm hoặc hành vi của con người chủ yếu được quyết định bởi các yếu tố di truyền, bẩm sinh.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- En philosophie, Platon peut être considéré comme un innéiste. (Trong triết học, Plato có thể được coi là một người theo thuyết bẩm sinh.)
- Certains linguistes innéistes soutiennent que la capacité d'apprendre une langue est innée. (Một số nhà ngôn ngữ học theo thuyết bẩm sinh cho rằng khả năng học ngôn ngữ là bẩm sinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các bối cảnh học thuật như triết học, tâm lý học, ngôn ngữ học hoặc sinh học để chỉ một vị trí lý thuyết cụ thể.
- Nó thường được đặt trong sự đối lập với "empiriste" (người theo thuyết kinh nghiệm) hoặc "behavioriste" (người theo thuyết hành vi).
Biến thể và từ gần giống
- Innéisme (danh từ): thuyết bẩm sinh, chủ nghĩa bẩm sinh.
- L'innéisme s'oppose à l'empirisme. (Thuyết bẩm sinh đối lập với thuyết kinh nghiệm.)
- Inné (tính từ): bẩm sinh, có từ khi sinh ra.
- un talent inné (một tài năng bẩm sinh)
Từ đồng nghĩa
- Partisan de l'innéisme: người ủng hộ thuyết bẩm sinh.
- Nativiste (trong một số ngữ cảnh triết học/tâm lý học): người theo thuyết bản sinh.
Từ trái nghĩa
- Empiriste: người theo thuyết kinh nghiệm (tin rằng mọi kiến thức đều đến từ kinh nghiệm giác quan).
- Behavioriste: người theo thuyết hành vi (tập trung vào hành vi quan sát được hơn là các yếu tố tinh thần bẩm sinh).
L'innéiste explique que certaines connaissances sont présentes dès la naissance.
tính từ
- xem innéisme
danh từ
- người theo thuyết bẩm sinh