insermenté

Học thuật
Thân thiện
insermenté

Un prêtre insermenté célèbre une messe dans une chapelle de campagne.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Sử học) Không chịu tuyên thệ: Từ dùng để mô tả một người, đặc biệtmột giáo sĩ, từ chối thực hiện lời tuyên thệ theo yêu cầu của chính quyền, thườngtrong bối cảnh lịch sử cụ thể như Cách mạng Pháp.
  2. Danh từ giống đực:
    • (Sử học) Linh mục không chịu tuyên thệ: Chỉ một giáo sĩ, cụ thểmột linh mục, đã từ chối tuyên thệ trung thành với hiến pháp dân sự về giáo sĩ trong thời kỳ Cách mạng Pháp.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le prêtre insermenté a été persécuté. (Vị linh mục không chịu tuyên thệ đã bị bức hại.)
    • Pendant la Révolution, les ecclésiastiques insermentés étaient nombreux. (Trong thời kỳ Cách mạng, các giáo sĩ không chịu tuyên thệ rất đông.)
  • Danh từ giống đực:
    • Les autorités ont arrêté un insermenté. (Nhà chức trách đã bắt giữ một linh mục không chịu tuyên thệ.)
    • Cet insermenté continuait à exercer son ministère en secret. (Vị linh mục không chịu tuyên thệ này vẫn tiếp tục thi hành chức vụ của mình một cách bí mật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh lịch sử học thuật, đặc biệt khi nghiên cứu về thời kỳ Cách mạng Pháp mối quan hệ giữa Nhà thờ Nhà nước lúc bấy giờ. đối lập với từ "assermenté" (đã tuyên thệ).
Biến thể từ gần giống
  • Assermenté (tính từ/danh từ): (người) đã tuyên thệ. Đâytừ trái nghĩa trực tiếp.
    • Un prêtre assermenté (một linh mục đã tuyên thệ)
  • Réfractaire (tính từ/danh từ): (người) cứng đầu, không chịu khuất phục; cũng có thể dùng trong bối cảnh tương tự.
    • Un prêtre réfractaire (một linh mục ngoan cố / không tuân thủ)
Từ đồng nghĩa
  • Réfractaire (trong ngữ cảnh lịch sử): ngoan cố, không tuân thủ (chỉ việc từ chối tuyên thệ).
  • Dissident (trong ngữ cảnh rộng hơn): người bất đồng chính kiến.
Từ trái nghĩa
  • Assermenté: (người) đã tuyên thệ.
  • Constitutionnel (trong ngữ cảnh này): (giáo sĩ) theo hiến pháp, đã tuyên thệ.
insermenté

Un prêtre insermenté célèbre une messe dans une chapelle de campagne.

tính từ
  1. (sử học) không chịu tuyên thệ
    • Prêtre insermenté
      linh mục không chịu tuyên thệ
danh từ giống đực
  1. (sử học) linh mục không chịu tuyên thệ