insolvability

/in,sɔlvə'biliti/
Học thuật
Thân thiện
insolvability

The insolvability of the puzzle frustrated the student.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính không thể giải quyết được: Trạng thái hoặc đặc điểm của một vấn đề, tình huống hoặc câu hỏi không thể tìm ra giải pháp, câu trả lời hoặc cách xử lý dứt điểm.
    • Tính không thể giải thích được: Trạng thái hoặc đặc điểm của một hiện tượng, sự kiện hoặc lý thuyết không thể làm cho trở nên rõ ràng, dễ hiểu hoặc có thể lý giải một cách thỏa đáng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The insolvability of the ancient mathematical puzzle frustrated scholars for centuries. (Tính không thể giải được của câu đố toán học cổ đại đã khiến các học giả bực bội trong nhiều thế kỷ.)
    • He was struck by the apparent insolvability of the philosophical dilemma. (Anh ấy bị ấn tượng bởi tính chất có vẻ như không thể giải thích được của tình thế tiến thoái lưỡng nan về triết học đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to confront the insolvability of something": đối mặt với tính chất không thể giải quyết của điều đó.
    • The research team had to confront the insolvability of the core equation. (Nhóm nghiên cứu phải đối mặt với tính không thể giải được của phương trình cốt lõi.)
  • "inherent insolvability": tính không thể giải quyết vốn , cố hữu.
    • Some paradoxes possess an inherent insolvability. (Một số nghịch lý mang tính không thể giải quyết cố hữu.)
Biến thể từ gần giống
  • Insolvable (adj): không thể giải quyết được, không thể giải thích được.
    • an insolvable conflict (một cuộc xung đột không thể giải quyết được)
  • Solve (v): giải quyết, tìm ra lời giải.
  • Solvability (n): tính có thể giải quyết được (nghĩa trái ngược).
Từ đồng nghĩa
  • Unsolvability: tính không thể giải quyết được.
  • Inexplicability: tính không thể giải thích được.
  • Intractability: tính khó giải quyết, tính cứng đầu.
Từ trái nghĩa
  • Solvability: tính có thể giải quyết được.
  • Explicability: tính có thể giải thích được.
  • Resolvability: tính có thể giải quyết, tính có thể phân giải được.
insolvability

The insolvability of the puzzle frustrated the student.

danh từ
  1. tính không giải quyết được; tính không giải thích được